[X]
Search

38 cụm từ đơn giản mà bạn cần biết trước khi đến Nhật

Điều quan trọng trước khi đến du lịch ở một quốc gia nào đó có lẽ đó là học ngôn ngữ. Nhưng để học được thành thạo một ngôn ngữ chắc hẳn phải tiêu tốn rất nhiều thời gian.Nhưng đừng quá lo lắng chỉ cần 38 cụm từ dưới đây với thêm một cuốn sổ tay giao tiếp thì bạn có thể thỏa thích vui chơi tại Nhật rồi 

38/ Ohayou gozaimasu. – Chào buổi sáng.

37/Konbanwa. – Chào buổi tối.

36/Oyasuminasai. – Chúc ngủ ngon.

35/Nihongo ga wakarimasen. – Tôi không nói tiếng Nhật.

34/ Eigo wo hanashimasu ka? – Bạn có nói tiếng Anh không?

33/ Yukkuri hanashite kudasai. – Xin vui lòng nói chậm 

32/ Onegai shimasu. – Xin vui lòng.

31/ Hai. – Vâng.

30/ Iie. – Không.

29/ Konnichiwa. – Chào bạn.

28/ Douzo. – Xin mời.

27/ Watashi wa __ desu. – Tên tôi là __

26/ Sumimasen. – Xin lỗi.

25/ Wakarimasen. – Tôi không hiểu.

24/ Mou ichido onegai shimasu. – Vui lòng nhắc lại.

23/Onamae wa nandesu ka? – Tên của bạn là gì?

22/Chikatetsu wa doko desu ka? – Cho hỏi tàu điện ngầm ở đâu?

21/Kore wa ikura desu ka? – Cái này giá bao nhiêu?

20/Tetsudatte itadakemasu ka? – Bạn có thể giúp tôi được không?

19/ Ofuro wa doko desu ka? – Nhà vệ sinh ở đâu?

18/ Aiteiru heya wa arimasu ka? – Bạn có vị trí tuyển dụng nào không?

17/ Shashin wo totte itadakemasu ka? – Bạn có thể giúp tôi chụp ảnh đuợc không?

16/ Arigatou gozaimasu. – Cảm ơn bạn.

15/ Domou arigatou gozaimasu. – Cảm ơn nhiều.

14/ Gochisousama deshita. – Cảm ơn vi bữa ăn.

13/ Suki desu. – Tôi thích điều này / nó / bạn.

12/ Daijyoubu desu. – Tôi ổn thôi.

11/ Omoshiroi desu. – Vui thật.

10/ Mou ikkai onegaishimasu – Một lần nữa, làm ơn.

9/ Guai ga warui desu – Tôi không cảm thấy tốt.

8/ Osusume wa nan desu ka? – Bạn đề xuất món gì?

7/ Eigo no menyu wa arimasu ka? – Có thực đơn tiếng Anh không?

6/ Kuukou kudasai – Có thể đưa tôi ra sân bay được không ?

5/ Okanjo onegai shimasu. – Xin vui lòng

4/ Keisatsu wo yonde kudasai! – Gọi cảnh sát!

3/ Kyuukyuusha wo yonde kudasai! Gọi xe cứu thương!

2/ Taishikan ni renraku shitai desu. – Tôi muốn liên lạc với đại sứ quán.

1/ ____ wo kudasai. – Tôi muốn _____, xin vui lòng

Từ khóa:
Bình luận